Việt Trung Ninh
3 pages
Việt Trung Ninh
3 pages
114
/ 3
Trung tâm Ngoại Ngữ Bigtree Land Lớp Tiếng Anh 4CLC
WRAP UP - LESSON 8. UNIT 2. INVENTIONS. GRAMMAR 1
PRESENT SIMPLE
Complete the tables below.
Cách dùng
Ví dụ
1. Diễn tả hành động, sự việc diễn ra
thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói
quen.
They are often at the park on weekends.
1. ___________________________
Ice is cold.
3. Diễn tả một lịch trình sẵn, chương
trình, thời gian biểu cố định
________________________
Chủ ngữ
Tobe
Ví dụ
I
am
I am a student.
You
______________
________________________
He
______________
________________________
They
______________
________________________
She
______________
________________________
It
______________
________________________
We
______________
________________________
Danh từ đếm được
số ít
______________
________________________
Danh từ không
đếm được
Danh từ đếm được
______________
________________________
Website: https://bigtreeland.vn 1 | Page
Trung tâm Ngoại Ngữ Bigtree Land Lớp Tiếng Anh 4CLC
số nhiều
Dạng câu
Cấu trúc
Ví dụ
Câu khẳng định
S + am/ is/ are + N/ Adj.
They are doctors.
Câu phủ định
__________________
__________________
Câu nghi vấn
__________________
__________________
Câu trả lời
Yes, ______________
No, ______________
__________________
__________________
Dạng câu
Cấu trúc
Câu khẳng định
S + V_inf/ s/es
Câu phủ định
__________________
Câu nghi vấn
__________________
Câu trả lời
Yes, ______________
No, ______________
Quy tắc
Ví dụ
1. Thêm "es" vào các động từ kết thúc bằng
_______________________ .
_____________________
2. Đối với những động từ tận cùng là "y"
- Nếu trước "y" là một nguyên âm (u, e, o, a, i)
- ta _______________________ .
- Nếu trước "y" là một phụ âm - ta
_______________________ .
_____________________
_____________________
Website: https://bigtreeland.vn 2 | Page
Trung tâm Ngoại Ngữ Bigtree Land Lớp Tiếng Anh 4CLC
3. Trường hợp ngoại lệ
_____________________
4. Thêm "s'' vào đằng sau các động từ còn lại.
_____________________
Loại dấu hiệu
Các từ/cụm từ thường gặp
Ví dụ
Trạng từ chỉ thời gian
every day, every week, every
month, every year,...
She is energetic every
morning.
Trạng từ chỉ tần suất
_____________________
___________________
Số lần thực hiện hành
động
_____________________
___________________
Website: https://bigtreeland.vn 3 | Page
/ 3
End of Document
114